Xu Hướng 10/2022 ❤️ Domino Vs Pizza Hut: Hãy Dò Dinh Dưỡng Trước Khi Gọi Món ❣️ Top View | Thanhlongicc.edu.vn

Xu Hướng 10/2022 ❤️ Domino Vs Pizza Hut: Hãy Dò Thông Tin Dinh Dưỡng Trước Khi Gọi Món ❣️ Top View

Xem 22,671

Bạn đang xem bài viết Domino Vs Pizza Hut: Hãy Dò Dinh Dưỡng Trước Khi Gọi Món được cập nhật mới nhất ngày 02/10/2022 trên website Thanhlongicc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 22,671 lượt xem.

1 Lát Bánh Mì Sandwich Bao Nhiêu Calo?

1 Tô Phở Bò Bao Nhiêu Calo? Ăn Nhiều Có Tốt Không?

1 Bát Phở Bao Nhiêu Calo? Giải Đáp Thắc Mắc Ăn Phở Bò Có Béo Không?

Sữa Gạo Lứt Huyết Rồng Có Tốt Không? Mua Ở Đâu? Giảm Cân Không?

1 Tô Hủ Tiếu Bao Nhiêu Calo? Giảm Cân Có Nên Ăn Hủ Tiếu?

Pizza Hut: Loại Hand tossed ít calories hơn loại đế dày pan

Domino: Loại đế truyền thống nhiều calories nhất. Đế mỏng và New York chênh lệch không đáng kể

Đế dày cỡ trung 23 cm của Pizza Hut tương đương loại đế truyền thống cỡ trung 9″ của Domino: Loại Pepperoni pizza của Domino có 1269 calories vs Pizza Hut có 1238 calories.

Đế dày cỡ lớn 30 cm của Pizza Hut tương loại đế truyền thống cỡ lớn 12″ của Domino: Pizza Veggie của Domino có 2022 calories vs Pizza Hut có 1940. Loại cheese pizza của Domino có 2240 calories vs Pizza Hut có 2089 calories.

Đế hand tossed của Pizza Hut tương đương với đế mỏng/New York của Domino

Ở nhà hàng Pizza Hut: đế hand tossed cỡ lớn, loại veggie delight có 1648 calories trong khi đế dày cỡ lớn cùng loại có 1949 calories (nhiều hơn loại handtossed gần 300 calories)

Vào Pizza Hut nếu gọi Pizza thì hãy chọn ĐẾ HAND TOSSED LOẠI 15 cm

Kết luận sơ bộ: Đa số bánh pizza của Pizza Hut có ít calories hơn của Domino.

Pizza hut

Cũng như KFC, có vài món trong thực đơn tại VN không có ở Mỹ nên tôi phải ước tính. Những món này tôi sẽ đánh dấu sao * cho các bạn biết chỉ là ước tính, giá trị thật có thể thấp hơn hay cao hơn con số này. Một số ước tính trực tiếp từ menu của Pizza Hut tại Mỹ, một số tôi ước tính bằng cách so sánh hình ảnh Pizza Hut tại VN và trên mạng và thông tin từ search google.

Khi bạn gọi món pizza, nhà hàng sẽ cắt đều ra cho bạn. Thông tin dinh dưỡng sau đây là cho nguyên một bánh pizza. Nếu nhà hàng cắt ra 6 miếng thì bạn cứ lấy tổng lượng chia ra 6 thì biết mỗi lát bánh có bao nhiêu calo, muối, mỡ v.v.

Thông tin truy cập từ:

http://www.pizzahut.com/assets/w/nutrition/BrandStandardNutritionalInformationFINAL111314.pdf

Bánh pizza của Pizza Hut chỉ có 2 loại đế là đế dày và đế hand tossed. Ở Pizza Hut, đế hand tossed có nhiều calores hơn loại đế dày

PIZZA đế dày, loại nhỏ (15 cm)

Món (1 order) Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Supme 750 1660 70 34 13 28 70

Meat lovers 900 2170 100 48 18 35 67

Pepperoni 668 1980 85 28 11 25 67

Veggie delight 593 1290 25 20 8 22 70

Cheese lovers 653 1400 50 25 11 26 69

Chicken black pepper* 674 1680 65 24 10 30 72

Pizza đế dày loại vừa (23 cm)

Món (1 order) Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Supme 1300 2566 112 58.5 20 45 126

Meat Lovers 1508 3376 158 76.5 27 58 122

Pepperoni 1238 2746 112 54 20 45 122

Veggie delight 1093 2077 67 40.5 13.5 36 126

Cheese lovers 1175 2250 90 45 20 45 126

Chicken black pepper* 1215 2836 90 45 18 45 135

Pizza đế dày loại lớn (30 cm)*

Món (1 order) Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Supme 2353 4560 200 108 36 80 22

Meat lovers 2686 6000 280 136 48 104 216

Pepperoni 2204 4880 200 96 36 80 216

Veggie delight 1944 3680 120 72 24 64 224

Cheese lover 2089 4000 160 80 36 80 224

Chicken black pepper 2160 5040 160 80 32 80 240

PIZZA ĐẾ HAND TOSSED loại nhỏ 15cm

Món (1 order) Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Supme 505 1060 50 20 9 20 52

Meat lovers 607 1420 70 30 12 24 50

Pepperoni 468 1080 50 18 8 18 50

Veggie delight 412 860 30 12 6 16 52

Cheese lover 340 920 40 16 8 18 25

Chicken black pepper* 457 1180 40 14 7 20 54

Món (1 order) Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Supme 1135 2386 112 45 20 45 117

Meat lovers 1369 3196 158 67.5 27 54 113

Pepperoni 1053 2431 113 40.5 18 40 113

Veggie delight 927 1935 67.5 27 13.5 36 117

Cheese lover 1012 2070 90 36 18 40 113

Chicken black pepper 1030 2650 90 31.5 16 45 122

PIZZA ĐẾ HAND TOSSED loại lớn 30 cm

Món (1 order) Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Supme 2022 4240 200 80 36 80 208

Meat lovers 2430 5680 280 120 48 96 200

Pepperoni 1873 4320 200 72 32 72 200

Veggie Delight 1648 3440 120 48 24 64 208

Cheese lover 1798 3680 160 64 16 72 200

Chicken black pepper* 1828 4720 160 56 28 80 216

PASTA*

Món (1 order) Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Bolognese spaghetti 800 1800 80 33 14 36 90

Bacon carbonara 900 1500 70 47 5 35 85

CƠM*

Món (1 order) Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

BBQ chicken wings 707 1100 90 13 3 29 123

Cơm Fiesta 560 1156 192 8 1 24 90

KHAI VỊ

Món (1 order) Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Chicken wings (6pc) 540 750 135 18 5 30 0

Chicken tender (5pc)* 450 750 100 30 6 23 27

Garlic bread (1pc) 130 260 0 4.5 1 4 19

Fries (1 phần) 660 440 10 41 8 8 66

Calamari (1 phần)* 475 750 300 25 2.5 25 40

Italian sausage 750 2874 150 42 18 84 12

Sốt chấm (1 phần) 220 420 10 23 3.5 0 2

Sốt marinara 45 290 0 0 0 1 9

SALADS & SOUP

Món (1 order) Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

oriental 270 450 60 16 4 15 17

Tuna bacon 230 350 25 8 3 20 20

Nước sốt* 220 420 10 23 3.5 0 2

Veggie soup* 112 863 0 0 0 4 24

https://www.dominos.com/en/pages/content/nutritional/cal-o-meter.jsp

Cách tôi làm bảng thống kê cho Domino sẽ thế này: Tôi chọn tên loại pizza và cỡ nhỏ to và bạn dò theo loại đế mỏng, đế New York, hay truyền thống như vậy nhằm giúp bạn dễ thấy sự khác biệt của chung 1 loại pizza những đế bánh khác nhau sẽ cho mức dinh dưỡng khác nhau. Ví như ai muốn ăn ít carb thì để ý cột CHO. Ai đang coi chừng muối thì coi vào cột muối để so ra. Tóm lại, với Domino, bạn nên chọn đế NEW YORK.

Loại 9″ của Domino= loại 23 cm của Pizza Hut

Loại 12″ của Domino = loại 30 cm của Pizza Hut

PIZZA Extravaganzza CỠ NHỎ 7 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 728 1800 100 41 18 30 48

Đế New York* 639 1830 90 33 15 28.5 46.5

Truyền Thống* 909 2250 105 42 18 36 81

PIZZA Extravaganzza CỠ TRUNG 9 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 1129 2776 149 64.5 25 46 73

Đế New York* 1057 3024 149 54.5 25 47 77

Truyền Thống * 1375 3370 149 63 26 56 122

PIZZA Extravaganzza CỠ LỚN 12 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng 1920 5120 280 120 48 84 128

Đế New York* 1764 5382 265 97 44 84 137

Truyền Thống 2320 6160 280 112 52 104 224

PIZZA Meat Lovers CỠ NHỎ 7 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 1318 1760 100 41 18 30 44

Đế New York* 633 1860 98 33 15 28.5 45

Truyền Thống* 881 2220 105 39 18 36 81

PIZZA Meat Lovers CỠ TRUNG 9 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 1025 2810 165 64.5 25 50 69

Đế New York* 967 3074 161 54.5 25 47 74

Truyền Thống* 1256 3404 165 63 26 59.5 119

PIZZA Meat Lovers CỠ LỚN 12 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng 2005 5040 280 116 48 84 124

Đế New York* 1862 5470 287 97 44 84 132

Truyền Thống 2425 6080 280 112 44 96 216

PIZZA Super Supme CỠ NHỎ 7 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 610 1310 80 34 15 24 42

Đế New York* 575 1538 98 35 16 29 27

Truyền Thống* 785 1815 75 33 15 33 75

PIZZA Super Supme CỠ TRUNG 9 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 1062 2280 165 62 26 43 66

Đế New York* 1050 2540 161 57 26 47 70

Truyền thống* 1307 2876 165 60 28 53 116

PIZZA Super Supme CỠ LỚN 12 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 2004 4120 280 114 50 88 124

Đế New York* 1870 4522 286 102 46 84 123

Truyền thống* 2352 5240 240 108 48 96 208

PIZZA Teriyaki Chicken CỠ NHỎ 7 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 563 1400 90 30 14 26 38

Đế New York* 495 1418 68 22.5 11 24 40.5

Truyền thống* 712 1760 90 29 15 32 68

PIZZA Teriyaki Chicken CỠ TRUNG 9 INCHES

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 936 2314 149 50 23 43 63

Đế New York* 939 2591 137 45 23.5 45 66

Truyền thống* 1177 2909 149 48 25 53 112

PIZZA Teriyaki Chicken CỠ LỚN 12″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 1743 4220 240 90 44 80 124

Đế New York* 1623 4742 243 79.5 42 79 120

Truyền thống* 2094 5200 240 88 40 88 200

PIZZA Pepperoni Feast CỠ NHỎ 7″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 693 1600 100 41 18 28 42

Đế New York* 579 1545 83 30 13.5 25.5 42

Truyền thống* 883 2040 105 42 18 36 75

PIZZA Pepperoni Feast CỠ TRUNG 9″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 1022 2314 132 61 25 40 62

Đế New York* 958 2553 137 50 22 42 69

Truyền thống* 1272 2909 132 59.5 26 50 112

PIZZA Pepperoni Feast CỠ LỚN 12″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng 1825 4080 240 108 44 72 112

Đế New York 1700 4544 242 88 40 75 124

Truyền thống 2245 5200 244 104 44 88 200

PIZZA Hawaiian CỠ NHỎ 7″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 526 1230 70 28 11 22 38

Đế New York* 577 1410 83 29 13 26 45

Truyền thống* 840 1710 90 36 13.5 36 78

PIZZA Hawaiian CỠ TRUNG 9″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 869 2033 116 46 18 37 63

Đế New York* 952 2330 137 47 21 42 75

Truyền thống* 1237 2578 132 53 21.5 50 119

PIZZA Hawaiian CỠ LỚN 12″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng 1580 3660 220 84 36 68 112

Đế New York 1699 4147 243 84 37.5 75 133

Truyền thống 2200 4640 200 88 40 96 216

PIZZA Ultimate Hawaiian CỠ NHỎ 7″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 580 1900 80 31 13 26 40

Đế New York* 578 1900 83 29 13 25 45

Truyền thống* 840 2370 90 36 13.5 36 78

PIZZA Ultimate Hawaiian CỠ TRUNG 9″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 869 2826 116 46 18 36 63

Đế New York* 954 3148 136 47 21 42 74

Truyền thống* 1236 3438 132 53 21.5 50 119

PIZZA Ultimate Hawaiian CỠ LỚN 12″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng 1564 5060 220 84 36 68 116

Đế New York* 1698 5600 243 84 37.5 75 132

Truyền thống 2200 6080 200 88 40 96 216

PIZZA Veggie Mania CỠ NHỎ 7″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 480 900 60 25 11 20 36

Đế New York* 516 1110 68 25.5 13 22.5 40.5

Truyền thống* 771 1290 75 33 13.5 30 75

PIZZA Veggie Mania CỠ TRUNG 9″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 750 1537 99 40 18 30 56

Đế New York* 852 1835 112 42 21 37 67

Truyền thống* 1458 2148 116 50 21.5 43 112

PIZZA Veggie Mania CỠ LỚN 12″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng 1380 2700 160 72 32 56 104

Đế New York* 1517 3264 198 75 37.5 66 119

Truyền thống 2022 3760 160 80 36 80 208

PIZZA BBQ chicken CỠ NHỎ 7″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 544 1000 80 27 11 24 42

Đế New York* 591 1215 90 29 14 27 46

Truyền thống* 825 1320 90 36 16.5 33 78

PIZZA BBQ chicken CỠ TRUNG 9″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 823 1600 115 40 18 36 66

Đế New York* 977 2000 149 47 23.5 45 76

Truyền thống* 1252 2080 149 50 23 52 125

PIZZA BBQ chicken CỠ LỚN 12″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng 1504 2860 220 72 32 68 120

Đế New York* 1738 3573 265 84 42 79 136

Truyền thống 2232 3760 240 88 44 96 224

PIZZA Cheese CỠ NHỎ 7″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 536 1040 70 29 13 24 36

Đế New York* 572 1200 75 30 16 25 41

Truyền Thống* 813 1440 90 36 16.5 33 75

PIZZA Cheese CỠ TRUNG 9″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng* 840 1700 116 46 21.5 37 56

Đế New York* 945 1980 124 50 26 42 67

Truyền thống* 1210 2347 132 53 25 50 112

PIZZA Cheese CỠ LỚN 12″

Đế Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Đế mỏng 1544 3000 200 84 44 72 100

Đế New York* 1680 3529 220 88 46 75 119

Truyền thống 2240 4160 200 96 44 96 208

Món Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Veggie pasta 580 770 65 27 16 16 59

Seafood pasta 714 1760 65 32 15 28 66

Bánh bơ tỏi (1cây) 110 100 1 6 1.5 2 11

Bánh cheese (1cây) 150 240 15 6 3 6 16

Cheese thịt (1 cây) 320 590 35 13 6.5 13 33

Món Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Bột cheese nhỏ 238 750 40 15 4.5 13 9

Cánh cay (4pc) 219 1360 85 13 3.5 17 5

Cánh gà (4) 219 1350 85 13 3.5 17 5

Cánh BBQ (4) 258 650 85 13 3.5 17 14

Gà Kicker (4) 225 586 27 8 1.5 16 19

Món Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

CAY(1 cây) 200 600 40 18 6 8 2

BBQ (cây) 220 510 45 20 7 9 3

Phô mai (cây) 210 630 40 18.5 7 8 3

TRÁNG MIỆNG

Món Calo (kcal) Muối (mg) Chole (mg) Tổng béo Béo bão hòa Đạm CHO

Bánh sô cô la 170 65 17 10 4 47

Bánh Mì Trứng Bao Nhiêu Calo? Có Gây Ra Tăng Cân Béo Phì Không?

1 Ổ Bánh Mì Trứng Bao Nhiêu Calo

100G Hàu Bao Nhiêu Calo? Ăn Nhiều Hàu Có Béo Không?

100G Thịt Bò Chứa Bao Nhiêu Calo? Cách Chế Biến Thịt Bò Ngon

1 Thìa Dầu Ăn Bao Nhiêu Calo? Ăn Dầu Ăn Có Béo Không?

Cập nhật thông tin chi tiết về Domino Vs Pizza Hut: Hãy Dò Dinh Dưỡng Trước Khi Gọi Món trên website Thanhlongicc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2725 / Xu hướng 2825 / Tổng 2925 thumb
🌟 Home
🌟 Top