Xu Hướng 2/2024 # Quy Đổi: 1 Đài Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? # Top 3 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Quy Đổi: 1 Đài Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Thanhlongicc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đài Loan hiện là một khu vực lãnh thổ nhỏ trên bàn đồ thế giới tuy nhiên ở đây phát triển khá nhanh về kinh tế và xã hội. Đặc biệt nền kinh tế ở đây khá phát triển về du lịch thu hút du khách bởi cảnh và không khí trong lành sạch sẽ, cơ sở vật chất hiện đại, kiến trúc độc đáo.

Giới thiệu đồng Đài Tệ

Đồng tiền chính thức sử dụng tại Đài Loan là Đài Tệ (KH: TWD hoặc NT$, NTD và NT) hay còn gọi là đồng Đô la Đai Loan. Từ năm 1949 Ngân hàng Đài Loan đã cho thay thế tiền Đài Loan cũ bằng tiền đô la Đài Loan mới, được gọi là Tân Đài tệ.

Tân Đài tệ được chia thành 100 cents.

Hiện nay trên thị trường Đài Loan vẫn đang lưu hành hai loại tiền bao gồm tiền xu và tiền giấy.

Tiền giấy gồm các mệnh giá như: 100 yuan, 500 yuan, 1000 yuan và 2000 yuan.

Tiền xu gồm các mệnh giá: 1, 5, 10, 20, 50 yuan và 5 jiao.

Lưu ý:Nhiều người sẽ bị nhầm lẫn giữa đồng Đài Tệ và Nhân dân tệ của Đại Lục hay bị hiểu nhầm là một dù trên mặt tiền có tin khác nhau. Tuy nhiên tỷ giá NDT cao hơn TWD nên bạn cần chú ý để tránh gây hiểu nhầm.

1 Đài tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Thông tin mới nhất ngày 09/07/2024, tỷ giá Đài tệ so với tiền Việt Nam như sau:

1 TWD = 820,25 VNĐ

Từ tỷ giá trên ta có thể dễ dàng quy đổi mệnh giá đồng Đài tệ sau:

5 TWD = 4.101,26 VND

10 TWD = 8.202,51 VND

50 TWD = 41.012,55 VND 

100 TWD = 82.025,10 VND

1.000 TWD = 820.251,01 VND

Hiện nay, tại Việt Nam có nhiều ngân hàng mua – bán Đài tệ, để nắm rõ mức giá quy đổi, các bạn có thể tham khảo bảng so sánh tỷ giá đô la Đài Loan so với đồng Việt Nam tại 2 ngân hàng sau đây:

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

ACB

854,88

854,88

BIDV

746,48

844,89

Indovina

823,00

852,00

Sacombank

801,00

898,00

(Đơn vị: Đồng)

Tỷ giá Đài tệ thay đổi theo từng ngày, vì vậy việc cập nhật thông tin nhanh, chính xác sẽ là chìa khóa giúp bạn có những lựa chọn đúng đắn khi thực hiện chuyển đổi tiền từ Đài Loan sang Việt Nam và ngược lại.

Địa điểm đổi tiền uy tín hiện nay

Tại TP.Hà Nội

Các ngân hàng: BIDV, Vietcombank, TPBank…

Phố Hà Trung, một cửa hàng trên phố Lương Ngọc Quyến

Các tiệm vàng đang hoạt động trên địa bàn thành phố

Tại TP.HCM

Các tiệm vàng ở Lê Thánh Tôn (quận 1), Lê Văn Sỹ (quận 3),…

Các ngân hàng

Khu vực biên giới và tỉnh thành

Đổi tại các chi nhánh ngân hàng

Cửa khẩu

Các sân bay, hoặc tại các điểm giao dịch

Lưu ý: Bạn nên chuẩn bị đổi tiền trước khi vào Đài Loan vì trong nội địa Đài Loan rất khó để kiếm được địa điểm đổi tiền bạn nên chuẩn bị ở Việt Nam hoặc sân bay Đài Loan, hoặc nếu đi theo Tour thì bạn nên nhờ ngay HDV để đổi giúp.

Hãy cập nhật ngay tỷ giá nhân dân tệ ngày hôm nay tại  chúng tôi để có thể quy đổi chính xác nhất số tiền bạn cần đổi.

TÌM HIỂU THÊM:

4.7

/

5

(

3

bình chọn

)

Quy Đổi: 1 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?

Giới thiệu đồng Nhân Dân Tệ Trung Quốc

Đồng tiền nhân dân tệ Trung Quốc (tên viết tắt theo quốc tế RMB) là đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc từ năm 1948, tức 1 năm trước khi thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa. Tuy vậy phải đến năm 1955 loạt tiền nhân dân tệ thứ 2 mới được phát hành thay thế cho loạt đầu tiên. Loạt tiền nhân dân tệ đang dùng hiện nay là phát hành lần thứ 5 năm 1999.

Các mệnh giá Nhân dân tệ bao gồm: 1 hào, 2 hào, 5 hào, 1 tệ, 5 tệ, 10 tệ, 20 tệ, 50 tệ và cao nhất là 100 tệ. Cũng giống như tiền Việt Nam, tất cả các mệnh giá tiền Trung Quốc đều được in hình chủ tịch nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa Mao Trạch Đông và các địa danh nổi tiếng tại Trung Quốc.

Viết tắt: CNY (theo tiêu chuẩn ISO-4217)

Quy ước quốc tế: RMB

1 Nhân Dân Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

Tương tự:

10 Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.876,39 VND

100 Nhân Dân Tệ (CNY) = 358.763,88 VND

1.000 Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.587.638,83 VND

10.000 Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.876.388,26 VND

1 triệu Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.587.638.826,00 VND

10 triệu Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.876.388.260,00 VND

Bảng tỷ giá Nhân Dân tệ (CNY) các ngân hàng hôm nay 09/06/2024

Địa điểm đổi tiền nhân dân tệ uy tín hiện nay

Tại TP.Hà Nội

Các ngân hàng: BIDV, Vietcombank, TPBank…

Phố Hà Trung, một cửa hàng trên phố Lương Ngọc Quyến.

Các tiệm vàng đang hoạt động trên địa bàn thành phố.

Tại chúng tôi

Các tiệm vàng ở Lê Thánh Tôn (quận 1), Lê Văn Sỹ (quận 3),…

Các ngân hàng.

Khu vực biên giới và tỉnh thành

Đổi tại các chi nhánh ngân hàng.

Cửa khẩu.

Nếu ở gần biên giới Trung Quốc bạn có thế đổi ở: Các sân bay, hoặc tại các điểm giao dịch.

Lưu ý: Bạn nên chuẩn bị đổi tiền Việt sang Nhân Dân Tệ trước khi vào Trung Quốc vì trong nội địa Trung Quốc rất khó để kiếm được địa điểm đổi tiền bạn nên chuẩn bị ở Việt Nam hoặc sân bay Trung Quốc, hoặc nếu đi theo Tour thì bạn nên nhờ ngay hướng dẫn viên để đổi giúp.

Hãy cập nhật ngay tỷ giá nhân dân tệ ngày hôm nay tại chúng tôi để có thể quy đổi chính xác nhất số tiền bạn cần đổi.

TÌM HIỂU THÊM:

Với hơn 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đặc biệt là tín dụng, bảo hiểm và Fintech, mình hi vọng những kiến thức trên website sẽ giúp ích được cho bạn trong việc sử dụng các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng một cách thông minh và hiệu quả nhất.

100 Tiền Đài Loan Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? Đổi Đài Tệ Ở Đâu?

Hệ thống tiền tệ tại Đài Loan

Hiện nay, người dân Đài Loan sử dụng song song tiền giấy và tiền xu với các mệnh giá sau:

Tiền xu: 1; 5; 10; 20; 50 yuan; 5 jiao

Tiền giấy: 50; 100; 200; 1.000 và 2000 yuan.

Mách nhỏ: Mệnh giá 200 yuan và 2000 yuan không được lưu hành nhiều tại Đài Loan. Lý do là vì đồng 2000 yuan có giá trị khá lớn, còn đồng 200 yuan lại mang màu xanh – biểu tượng cho sự ốm yếu, thiếu may mắn theo văn hóa Đài Loan nên người dân thường ít sử dụng. Bạn nên lưu ý điều này.

100 tiền Đài Loan bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

1 đô la Đài Loan = 1 TWD = 741VNĐ (Một đô la Đài Loan bằng bảy trăm bốn mươi mốt đồng Việt Nam)

10 đô la Đài Loan = 10 TWD = 7.410VNĐ (Mười đô la Đài Loan bằng bảy ngàn bốn trăm mười đồng Việt Nam)

100 tiền Đài Loan = 100 TWD = 74.100VNĐ (Một trăm đô la Đài Loan bằng bảy mươi bốn ngàn một trăm đồng Việt Nam)

1000 tiền Đài Loan = 1000 TWD = 741.000VND (Một nghìn đô la Đài Loan bằng bảy trăm bốn mươi mốt ngàn đồng Việt Nam)

1.000.000 tiền Đài Loan = 1.000.000 TWD = 7.410.000VND (Một triệu đô la Đài Loan bằng bảy triệu bốn trăm mười ngàn đồng Việt Nam)

(*) Theo tỷ giá ngày 18/06/2024

Đổi Đài tệ ở đâu?

Hiện nay, bạn có thể dễ dàng đổi Tân Đài tệ tại các địa điểm sau:

– Ở Hà Nội: Phố Hà Trung, Lương Ngọc Quyến.

– Ở Hồ Chí Minh: Khu vực đường Lê Thánh Tôn, quận 1 hoặc Lê Văn Sỹ, quận 3.

– Bạn cũng có thể đổi tiền Đài Loan ở hệ thống các ngân hàng trên cả nước, tuy nhiên thủ tục có phần phức tạp hơn và số tiền bạn đổi được cũng có giới hạn nên đôi khi không đáp ứng được đầy đủ nhu cầu sử dụng tại Đài Loan.

– Nếu chưa kịp đổi tiền ở Việt Nam, bạn có thể đổi Tân Đài tệ ngay tại Đài Loan, nhưng lưu ý là chỉ có thể đổi được từ đô la Mỹ mà thôi.

Lưu ý: Đa phần, tỷ giá tại các cửa hàng đổi tiền đều khá tương đồng: 1 TWD ~ 730 – 750VNĐ tùy vào tỷ giá. Bạn cũng có thể hỏi và thương lượng thêm trước khi quyết định đổi.

Một số lưu ý khi đổi tiền du lịch Đài Loan

– Khi nhập cảnh Đài Loan, du khách không được mang theo quá 60.000 TWD tiền mặt. Riêng đối với USD thì bạn được mang theo không hạn chế nhưng nếu mang quá 10.000 USD thì cần thông báo với hải quan.

– Hiện nay tại Đài Loan đã có nhiều địa điểm vui chơi, trung tâm mua sắm, nhà hàng khách sạn,… cho phép trả bằng thẻ tín dụng quốc tế. Do đó, bạn không cần đổi quá nhiều tiền mặt để mang theo.

Như vậy là bạn đã có lời giải đáp cho câu hỏi 100 tiền Đài Loan bằng bao nhiêu tiền Việt Nam rồi đấy. Nếu còn thắc mắc về thủ tục xin visa Đài Loan, bạn có thể liên hệ theo hotline 1900 6859 để được giải đáp cụ thể.

【元】 1 Đài Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Đài tệ là loại tiền nghe khá quen thuộc bởi đây là đồng tiền của Đài Loan rất gần với Việt Nam và 1 đài tệ bằng bao nhiêu tiền việ t là một câu hỏi được nhiều người quan tâm. Đặc biệt đối tượng là những sinh viên đi du học Đài Loan, những người đi xuất khẩu lao động Đài Loan và những người đi du lịch Đài Loan thì thông tin tỷ giá này lại càng quan trọng.

Tìm hiểu đôi nét về đồng tiền Đài tệ

Trước khi trả lời các bạn câu hỏi 1 đài tệ bằng bao nhiêu tiền Việt chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn những thông tin về đồng tiền này.

[1*] Giới thiệu đồng Đài Tệ (Đô la Đài Loan)

Đài tệ còn được gọi là Tân Đài tệ là đơn vị tiền tệ chính thức trên lãnh thổ Đài Loan được phát hành bởi ngân hàng Đài Loan.

Đài tệ có mã tiền tệ được viết tắt là TWD và nhiều người vẫn gọi là Đô la Đài Loan ký hiệu NT$.

Nhiều người vẫn thường nhầm lẫn giữa đài tệ và nhân dân tệ là một, tuy nhiên các bạn phải phân biệt rõ đây là 2 loại tiền hoàn toàn khác nhau. Nhân dân tệ được phát hành và lưu thông tại Trung Quốc còn Đài tệ được phát hành và lưu thông tại Đài Loan.

[2*] Các mệnh giá đồng tiền Đài Loan.

Dù tên tiếng Anh chính thức cho loại tiền tệ này là dollar, nhưng trong tiếng bản địa vẫn được gọi là yuan. Theo chữ Trung Quốc thì viết tắt của tiền Đài Loan có 2 các viết:

Một cách viết không chính thức 元 (nguyên)

Một cách viết không chính thức 圓 (viên)

Tuy nhiên các viết không chính thức 元 (nguyên) lại được bạn bè quốc tế sử dụng nhiều vì chứ 元 (nguyên) dễ viết và dễ nhận dạng hơn so với 圓 (viên).

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. . Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents.

Có hai loại hình thức tiền Đài Loan bao gồm tiền giấy và tiền xu. Trong đó:

Tiền giấy có mệnh giá:100 yuan, 500 yuan, 1.000 yuan, và 2.000 yuan.

Tiền kim loại có các mệnh giá: 1, 5, 10, 20, 50 yuan.

1 đài tệ bằng bao nhiêu tiền việt?

Bây giờ chúng ta sẽ trả lời câu hỏi 1 đài tệ bằng bao nhiêu tiền việt? Hiện nay tỷ giá đồng Đài tệ có sự thay đổi theo từng ngày vì vậy việc theo sát tin tức tỷ giá sẽ giúp bạn biết được chính xác thông tin. Theo cập nhật thông tin mới nhất thì

Căn cứ vào số liệu này chúng ta có thể dễ dàng quy đổi các mệnh giá khác của đồng Đài tệ:

Nếu các bạn cần đổi Đài tệ có thể đến các ngân hàng, cửa hàng vàng bạc uy tín để đổi tiền đảm bảo hợp pháp và được giá cao.

Đổi tiền Đài tệ ở đâu? #1. Các địa điểm đổi tiền Việt sang tiền Đài Loan tại Hà Nội

[+] Tiệm vàng 31 Hà Trung

Địa chỉ: 31 Hà Trung, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

[+] Cửa hàng vàng bạc Quốc Trinh

Địa chỉ: 27 Hà Trung, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

[+] Cửa hàng Chiến Minh

Địa chỉ: 119 Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội

[+] Cửa hàng Thịnh Quang

Địa chỉ: 33 Hà Trung, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

Tỷ giá tiền Đài Loan khi đổi tại các địa điểm trên sẽ có mức chênh lệch không quá cao. Tuy nhiên để đổi số tiền lớn thì bạn cần phải tham khảo thật kỹ trên các trang thông tin uy tín để có thể nắm mức tỷ giá và đổi tiền với mức phù hợp.

#2. Các địa điểm đổi tiền Việt sang tiền Đài Loan tại TPHCM

Địa chỉ: 22 Nguyễn Thái Bình, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TPHCM

[+] Tiệm vàng Kim Mai

Địa chỉ: 84 Cống Quỳnh, Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TPHCM

[+] Bàn thu đổi ngoại tệ số 59

Địa chỉ: 135 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh

Đó làm một số địa điểm đổi tiền ngoại tệ quen thuộc của người dân TPHCM mỗi khi có nhu cầu đi ra nước ngoài. Tại các địa điểm kể trên không chỉ đổi đồng Đài tệ mà còn đổi các ngoại tệ thông dụng khác như:

#3. Đổi tiền tại Đài Loan.

Bạn có thể đổi tiền Đài Loan tại 2 nơi sau đây:

Sân bay quốc tế: khi nhập cảnh tại sân bay Đài Loan bạn có thể di chuyển đến các quầy giao dịch đổi tiền ngoại tệ tại sân bay. Tuy nhiên tỷ giá tiền Đài Loan được đổi ở đây sẽ cao hơn so với đổi ở Việt Nam

Các ngân hàng ở Đài Loan: bạn có thể đổi Đài tệ tại các ngân hàng lớn ở Đài Loan như Maga bank, Chinatrust, Bank of Taiwan…

So sánh tỷ tiền Đài Loan so với các nước phát triển.

Hy vọng sau bài viết này các bạn đã không còn phải thắc mắc 1 đài tệ bằng bao nhiêu tiền việt đồng thời biết thêm được địa chỉ đổi tiền uy tín và tin cậy hiện nay trên thị trường.

Quy Đổi: 1 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Hôm Nay?

Giới thiệu đồng Nhân Dân Tệ Trung Quốc

Đồng tiền nhân dân tệ Trung Quốc (tên viết tắt theo quốc tế RMB) là đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc từ năm 1948, tức 1 năm trước khi thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa. Tuy vậy phải đến năm 1955 loạt tiền nhân dân tệ thứ 2 mới được phát hành thay thế cho loạt đầu tiên. Loạt tiền nhân dân tệ đang dùng hiện nay là phát hành lần thứ 5 năm 1999.

Các mệnh giá Nhân dân tệ bao gồm: 1 hào, 2 hào, 5 hào, 1 tệ, 5 tệ, 10 tệ, 20 tệ, 50 tệ và cao nhất là 100 tệ. Cũng giống như tiền Việt Nam, tất cả các mệnh giá tiền Trung Quốc đều được in hình chủ tịch nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa Mao Trạch Đông và các địa danh nổi tiếng tại Trung Quốc.

Viết tắt:  CNY (theo tiêu chuẩn ISO-4217)

Quy ước quốc tế: RMB

1 Nhân Dân Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

1 Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.559,92 VND

Tương tự:

10 Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.599,22 VND

100 Nhân Dân Tệ (CNY) = 355.992,16 VND

1.000 Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.559.921,64 VND

10.000 Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.599.216,36 VND

1 triệu Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.559.921.636,00 VND

10 triệu Nhân Dân Tệ (CNY) = 35.599.216.360,00 VND

Bảng tỷ giá Nhân Dân tệ (CNY) các ngân hàng hôm nay 23/07/2024

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

BIDV

3.496

3.599

Eximbank

3.496

3.600

HDBank

3.435

3.665

Indovina

3.532

3.856

Liên Việt

3.464

3.630

MSB

3.460

3.634

MB

3.498

3.616

3.616

OCB

3.701

OceanBank

3.464

3.630

PublicBank

3.502

3.592

Sacombank

3.476

3.648

Saigonbank

3.496

3.595

SHB

3.529

3.594

Techcombank

3.488

3.618

TPB

2.993

3.515

3.667

Vietcombank

3.476

3.511

3.621

VietinBank

3.509

3.619

(Đơn vị: Đồng)

Địa điểm đổi tiền nhân dân tệ uy tín hiện nay

Tại TP.Hà Nội

Các ngân hàng: BIDV, Vietcombank, TPBank…

Phố Hà Trung, một cửa hàng trên phố Lương Ngọc Quyến.

Các tiệm vàng đang hoạt động trên địa bàn thành phố.

Tại TP.HCM

Các tiệm vàng ở Lê Thánh Tôn (quận 1), Lê Văn Sỹ (quận 3),…

Các ngân hàng.

Khu vực biên giới và tỉnh thành

Đổi tại các chi nhánh ngân hàng.

Cửa khẩu.

Nếu ở gần biên giới Trung Quốc bạn có thế đổi ở: Các sân bay, hoặc tại các điểm giao dịch.

Lưu ý: Bạn nên chuẩn bị đổi tiền Việt sang Nhân Dân Tệ trước khi vào Trung Quốc vì trong nội địa Trung Quốc rất khó để kiếm được địa điểm đổi tiền bạn nên chuẩn bị ở Việt Nam hoặc sân bay Trung Quốc, hoặc nếu đi theo Tour thì bạn nên nhờ ngay hướng dẫn viên để đổi giúp.

Hãy cập nhật ngay tỷ giá nhân dân tệ ngày hôm nay tại chúng tôi  để có thể quy đổi chính xác nhất số tiền bạn cần đổi.

TÌM HIỂU THÊM:

4.8

/

5

(

5

bình chọn

)

Cách Quy Đổi 1 Tệ Bằng Bao Nhiêu Việt Nam Đồng?

Kể từ ngày 01/10/2024 bên cạnh các đồng tiền Euro, USD, Bảng Anh và Yên Nhật thì tiền Nhân dân tệ của Trung Quốc được đưa vào danh sách các đồng tiền dự trữ của thế giới. Đây là một sự chính thống công nhận sức ảnh hưởng lớn của đồng nhân dân tệ với thị trường quốc tế.

Với nền kinh tế mạnh mẽ, sức tăng trưởng lớn mạnh, đồng tiền nhân dân tệ của Trung Quốc được đánh giá là một trong những đồng tiền có sức ảnh hưởng lớn trên thế giới, sánh ngang với đồng tiền Đô la Mỹ ($), Yên Nhật (JPY).

Đồng nhân dân tệ theo chữ Hán giản thể được viết là: 伔民币, với tên viết tắt chính thức là CNY hoặc ¥ được phát hành chính thức vào năm 1948. Trên hình tờ tiền là hình ảnh lãnh tụ Trung Quốc Mao Trạch Đông

Tiền Trung Quốc bao gồm các loại như sau:

Tiền nhân dân tệ bao gồm các loại 1 phân, 2 phân, 5 phân, 1 giác, 5 giác, 1 nguyên, 5 nguyên, 10 nguyên, 20 nguyên, 50 nguyên và 100 nguyên.

Tiền giấy bao gồm mệnh giá: 1 hào, 2 hào, 5 hào, 1 tệ, 2 tệ, 5 tệ, 10 tệ, 20, 50 tệ và tệ 100 tệ.

Tiền xu bao gồm mệnh giá: 1 hào, 2 hào, 5 hào và 1 tệ.

Với mức quy đổi nội tệ như sau:

Nhân dân tệ là đồng nội tệ của Trung Quốc, được giao dịch và chuyển đổi ngoại tệ khá phổ biến hiện nay trên thế giới và được nhiều người chuyển đổi tệ CNY sang VNĐ để thuận tiện cho chi tiêu và du lịch.

Cũng giống như các đồng tiền khác đô la Mỹ hay EUR, yên JPY thì đồng nhân dân tệ cũng sẽ thay đổi theo ngày và phụ thuộc khá nhiều vào tỷ giá Nhân dân tệ mới nhất từ các ngân hàng.

1 Nhân Dân Tệ CNY = 3.240 VNĐ

Như vậy dựa vào tỷ giá mua vào Nhân dân tệ so với VNĐ, ta có thể quy đổi mức tiền cần trả để mua Nhân dân tệ Trung Quốc theo nhiều mệnh giá khác nhau như sau:

(1 Nhân dân tệ bằng ba nghìn hai trăm bốn mươi đồngtiền Việt Nam)

(1.000 tệ bằng ba triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồngtiền Việt Nam)

(1 vạn tệ CNY bằng ba mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng tiền Việt Nam)

(100 vạn tệ Trung Quốc bằng ba trăm hai mươi tư triệu đồngtiền Việt Nam)

1 Nhân Dân Tệ CNY = 3.343 VNĐ

Như vậy dựa vào tỷ giá bán ra Nhân dân tệ so với VNĐ, ta có thể quy đổi mức tiền bán ra theo nhiều mệnh giá khác nhau như sau:

(1 Nhân dân tệ Trung Quốc bằng ba nghìn ba trăm bốn mươi ba đồng Việt Nam)

(1000 Nhân dân tệ CNY bằngba triệu ba trăm bốn mươi ba nghìn đồng tiền Việt Nam)

(1 vạn tệ Trung Quốc bằng ba mươi ba triệu bốn trăm ba mươi nghìn đồng tiền Việt Nam)

(100 vạn Nhân dân tệ CNY bằng ba trăm ba mươi tư triệu ba trăm nghìn đồng tiền Việt Nam)

Cập nhật thông tin chi tiết về Quy Đổi: 1 Đài Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? trên website Thanhlongicc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!