Ý Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh

Ý nghĩa là gì?

What’s the point?

ted2024

Chuyện chúng ta không có ý nghĩa gì đối với em sao?

Did what we had mean nothing to you?

OpenSubtitles2024.v3

Đối với những người cử hành Lễ Ngũ Tuần, điều này có ý nghĩa gì không?

Did this have any implications for those celebrants of Pentecost?

jw2024

Trên thế giới, thuật ngữ này có nhiều ý nghĩa khác nhau.

Around the world, the term has different senses.

WikiMatrix

Bài này nói về ý nghĩa của lực hấp dẫn trong vật lý học.

The second tries looking for happiness in physical strength.

WikiMatrix

Hãy nói cho tôi một chút về ý nghĩa của điểm đen đó.

So tell me a little bit about what this dark spot means.

QED

Số bảy mang ý nghĩa sự trọn vẹn theo tiêu chuẩn của Đức Chúa Trời.

Their number being seven signifies divinely determined completeness.

jw2024

Có thể trong phòng trên lầu, ông tập trung suy ngẫm về ý nghĩa của những lời đó.

Undisturbed, possibly in his roof chamber, he no doubt meditated deeply on the meaning of such passages.

jw2024

Vì lời của người viết Thi-thiên mang một ý nghĩa rộng hơn.

Because the psalmist’s statement has a broader significance.

jw2024

Các giáo lễ có ý nghĩa gì trong cuộc sống của chúng ta?

How meaningful are the ordinances in our lives?

LDS

12. (a) Tại sao lời cầu nguyện có ý nghĩa không chỉ là những lời nói?

12. (a) Why do meaningful prayers involve more than words?

jw2024

Mặc dù vậy, chúng không phải hoàn toàn là không có ý nghĩa.

Because really it isn’t all nonsense.

WikiMatrix

Rõ ràng hai môn đồ này rất bối rối, không hiểu ý nghĩa của chuyện đã xảy ra.

The two disciples are clearly bewildered as to the meaning of what has occurred.

jw2024

Một viễn cảnh mới mở ra trước mắt tôi, cho tôi thấy ý nghĩa thật của đời sống.

A prospect opened up before me, one that offered something worth living for.

jw2024

Thêm những giây phút ý nghĩa hơn chăng?

More meaningful moments?

LDS

Thấy họ hạnh phúc và hăng hái, tôi ước đời sống mình cũng có ý nghĩa như thế”.

When I saw how happy and excited they were, I wished that my life could be as meaningful as theirs.”

jw2024

Cậu đang muốn nói tớ có ý nghĩa thế nào với cậu.

You’re showing me how much I mean to you.

OpenSubtitles2024.v3

BÀI TRANG BÌA: CÓ THỂ NÀO ĐẠT MỘT ĐỜI SỐNG ĐẦY Ý NGHĨA?

COVER SUBJECT: A MEANINGFUL LIFE IS POSSIBLE

jw2024

Vậy chúng có ý nghĩa gì với việc thiết kế toàn cầu?

So what does it mean to design at a global scale?

ted2024

” Có ý nghĩa gì? ” Người ở trọ giữa, hơi thất vọng và với một nụ cười ngọt.

” What do you mean? ” said the middle lodger, somewhat dismayed and with a sugary smile.

QED

Chẳng có ý nghĩa gì cả.

It makes no fucking sense.

OpenSubtitles2024.v3

Đó chính là ý nghĩa của sự hoàn thiện.

What is the meaning of such perfection

OpenSubtitles2024.v3

Hẳn nó sẽ rất ý nghĩa vì nó là của con.

It’d mean a lot to him, knowing it came from me.

OpenSubtitles2024.v3

Nhờ thế, đời sống chúng ta có mục đích và ý nghĩa.

It has given our life purpose and meaning.

jw2024

Dòng thứ hai của bài hát mở rộng thêm ý nghĩa của dòng thứ nhất.

The second line of the song expands on the first.

LDS

Đầy Ý Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh

BÀI TRANG BÌA: CÓ THỂ NÀO ĐẠT MỘT ĐỜI SỐNG ĐẦY Ý NGHĨA?

COVER SUBJECT: A MEANINGFUL LIFE IS POSSIBLE

jw2024

Cùng với vợ mình, tôi đã thực hiện một chuyến đi đầy ý nghĩa.

Accompanied by my dear wife, I made the pilgrimage.

LDS

• Làm sao giờ đây chúng ta có được đời sống đầy ý nghĩa?

• How can we lead a truly purposeful life now?

jw2024

1 Sự khẩn cấp trong cách phản ứng của Vị Tiên Tri thật đầy ý nghĩa.

1 The immediacy of the Prophet’s response is significant.

LDS

Ngài cho biết chúng ta có thể có mối quan hệ đầy ý nghĩa với Ngài.

He reveals himself as a person with whom we can have a meaningful relationship.

jw2024

Tuy nhiên, anh vẫn sống cuộc đời đầy ý nghĩa.

Yet, he enjoys a meaningful life.

jw2024

“Kết thúc bằng lời kêu gọi hành động đầy ý nghĩa.”

“End with an inspiring call to action.“

ted2024

Những sự giúp đỡ hầu lời cầu nguyện được đầy ý nghĩa

Aids in Offering Meaningful Prayers

jw2024

Đây quả là một bài học đầy ý nghĩa cho chúng ta!

What a powerful lesson this teaches us!

jw2024

□ Có được một mục đích đầy ý nghĩa trong đời sống tùy thuộc vào mối liên lạc nào?

□ Our having a meaningful purpose in life depends on what relationship?

jw2024

Chúa Giê-su thật sự có đời sống đầy ý nghĩa không?

DID Jesus really have a meaningful life?

jw2024

Giê-su nói những lời đầy ý nghĩa đó trong Bài giảng trên Núi.

5:3) Those words of Jesus in the Sermon on the Mount are filled with meaning.

jw2024

15 Lời tiên tri của Ê-sai tiếp tục với một lời đầy ý nghĩa.

15 Isaiah’s prophecy continues with a statement of great significance.

jw2024

Sự cải đạo của An Ma thật là đầy ý nghĩa.

Alma’s conversion is significant.

LDS

Một cụm từ mang đầy ý nghĩa!

A Word That Meant So Much!

jw2024

Câu trả lời của bà là một giây phút đầy ý nghĩa trong cuộc đời tôi.

Her loving response was a defining moment in my life.

LDS

Sau khi loại bỏ những âm tiết đầy ý nghĩa, Ebbinghaus đã kết thúc với 2.300 âm tiết.

After eliminating the meaning-laden syllables, Ebbinghaus ended up with 2,300 resultant syllables.

WikiMatrix

Nhưng thay đổi này, có vẻ như đầy ý nghĩa

But this change now, it feels significant.

OpenSubtitles2024.v3

12 Đây không phải là một nghi lễ tôn giáo trống rỗng, nhưng đầy ý nghĩa.

12 This is no empty religious ritual but is filled with powerful meaning.

jw2024

Từ ngữ “ân-huệ” được dịch ra từ một chữ Hê-bơ-rơ đầy ý nghĩa.

(Exodus 34:6, 7) The expression “loving-kindness” translates a very meaningful Hebrew word.

jw2024

Nhưng nó đã là một mối quan hệ sâu đậm và đầy ý nghĩa

But it was a deep, meaningful relationship.

OpenSubtitles2024.v3

Chúa Giê-su thật sự có đời sống đầy ý nghĩa.

Jesus certainly had a meaningful life.

jw2024

chọn bạn tốt và đặt mục tiêu đầy ý nghĩa?

choose good friends and set worthwhile goals?

jw2024

Họ có công việc mãn nguyện, đầy ý nghĩa để làm mãi mãi.

They would have had fulfilling and meaningful work to do forever.

jw2024

Có Ý Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh

Chuyện chúng ta không có ý nghĩa gì đối với em sao?

Did what we had mean nothing to you?

OpenSubtitles2024.v3

Đối với những người cử hành Lễ Ngũ Tuần, điều này có ý nghĩa gì không?

Did this have any implications for those celebrants of Pentecost?

jw2024

Các giáo lễ có ý nghĩa gì trong cuộc sống của chúng ta?

How meaningful are the ordinances in our lives?

LDS

12. (a) Tại sao lời cầu nguyện có ý nghĩa không chỉ là những lời nói?

12. (a) Why do meaningful prayers involve more than words?

jw2024

Mặc dù vậy, chúng không phải hoàn toàn là không có ý nghĩa.

Because really it isn’t all nonsense.

WikiMatrix

Thấy họ hạnh phúc và hăng hái, tôi ước đời sống mình cũng có ý nghĩa như thế”.

When I saw how happy and excited they were, I wished that my life could be as meaningful as theirs.”

jw2024

Cậu đang muốn nói tớ có ý nghĩa thế nào với cậu.

You’re showing me how much I mean to you.

OpenSubtitles2024.v3

Vậy chúng có ý nghĩa gì với việc thiết kế toàn cầu?

So what does it mean to design at a global scale?

ted2024

” Có ý nghĩa gì? ” Người ở trọ giữa, hơi thất vọng và với một nụ cười ngọt.

” What do you mean? ” said the middle lodger, somewhat dismayed and with a sugary smile.

QED

Chẳng có ý nghĩa gì cả.

It makes no fucking sense.

OpenSubtitles2024.v3

Nếu mọi sự xấu xa này đang xảy ra, đời sống chẳng có ý nghĩa gì mấy”.

If all of these bad things are happening, then life doesn’t mean much.”

jw2024

Party thời đại học chắc chắn sẽ rất có ý nghĩa

I thought college parties were supposed to be fun or something.

OpenSubtitles2024.v3

Năm 2000 còn có ý nghĩa trọng đại hơn đối với thành viên của một số tôn giáo.

The year 2000 is even more significant to members of some religious groups.

jw2024

Vậy tại sao điều đó lại có ý nghĩa?

So why does this matter?

ted2024

Mỗi món ăn trong bữa osechi đều có ý nghĩa đặc biệt để đón chào năm mới.

The dishes that make up osechi each have a special meaning celebrating the New Year.

WikiMatrix

Những chuyện chúng ta kể cho nhau nghe có ý nghĩa rất quan trọng.

The stories we tell about each other matter very much.

QED

22 Lời kết luận đầy sức thuyết phục này rất có ý nghĩa cho chúng ta ngày nay.

22 That rousing conclusion is filled with meaning for us today.

jw2024

Chắc chắn tất cả những điều này là không phải không có ý nghĩa.

Surely all this is not without meaning.

QED

Mọi người thấy rằng điều này có ý nghĩa to lớn.

Everybody saw this makes a lot of sense.

ted2024

Việc đoán mò bây giờ chẳng có ý nghĩa gì cả.

There’s no point in guessing.

OpenSubtitles2024.v3

Chẳng có ý nghĩa gì với tôi cả.

That, doesn’t make sense to me.

OpenSubtitles2024.v3

Điều đó không có ý nghĩa gì với các anh sao?

Doesn’t that mean something to you?

OpenSubtitles2024.v3

Vậy thì những sản phẩm này có ý nghĩa gì với bạn?

What would these products start to mean to you?

ted2024

18. (a) Ăn trái cây sự sống có ý nghĩa gì đối với A-đam và Ê-va?

18. (a) What would eating of the tree of life have meant for Adam and Eve?

jw2024

Tại sao cái thứ đó lại có ý nghĩa với cô đến thế?

Why does that mean so much to you?

OpenSubtitles2024.v3

Những Từ Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Cuộc Sống

Mother

Mother – mẹ, một từ đơn giản nhưng ẩn chứa nhiều ý nghĩa tuyệt vời. Dù là tiếng Việt hay tiếng Anh, danh từ này cũng đều ẩn chứa một sức mạnh thiêng liêng, cao cả. Đặc biệt, mỗi từ ngữ ghép nên “mother” đều có ý nghĩa của riêng nó. 

M – Million good things give to you

O – Only that her old is growing

T – Tears are all for you

H – Her heart always on you

E – Eyers with love-light shining

R –  Right things will be for you

Mỗi ký tự ghép nên từ “mother” đều thể hiện tình cảm thiêng liêng mà người mẹ dành cho những đứa con của mình. Tất cả đều nói lên sự hy sinh, yêu thương, trân trọng con như một tài sản quý báu vô giá. Đó là lý do “mother” được bình chọn là một trong những từ tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất. 

Love

Love là từ thứ hai được đánh giá là một trong những từ tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất. Chỉ một từ đơn giản được ghép lại bởi bốn ký tự, bạn đã có thể sử dụng để miêu tả cảm xúc đặc biệt trong trái tim mình, tình yêu. Đây là một từ để miêu tả tình cảm dành cho tất cả mọi thứ, đồ vật, gia đình, bạn bè và tình cảm vợ chồng tình yêu đôi lứa. 

Bạn có thể dùng nó để mô tả cho cảm xúc yêu mến thích thú vô cùng với đối tượng mà mình hướng tới. Tất cả từ ngữ để mô tả tình cảm đều không gây ấn tượng bằng một chữ Love này. Do vậy, hãy dành nó cho những người bạn thực sự yêu thương, đừng sử dụng một cách bừa bãi.

Bumblebee

Một từ đầy tính tượng thanh gợi sự liên tưởng phải không? Đây chính là từ dùng để miêu tả một chú ong nghệ, chú ong béo ú phủ lông đầy người. Mô tả trên cũng chính là định nghĩa dành cho loài ong này. 

Tại sao đây lại là một từ thú vị. Khi đọc từ vựng này lên, dù không biết nghĩa nhưng bạn có cảm nhận nó như tiếng kêu của loài ong không? Không chỉ mang sắc thái tượng thanh, rất nhiều người học ngoại ngữ hoặc người bản xứ chia sẻ rằng, khi đọc “Bumblebee” họ nghĩ ngay đến hình ảnh một con ong béo lùn.

Thú vị phải không? Có lẽ đó chính là lý do tại sao từ này được khá nhiều lượt bình chọn cho rằng đây là từ thú vị nhất. 

Discombobulate

Đây là từ ngữ mang ý nghĩa mất bình tĩnh hoặc làm ai đó cảm thấy bối rối. Khi nhìn và đọc từ này, bạn có mang cảm giác như vậy không? Một động từ khi đọc lên chúng ta cũng khó xác định được cách viết. Nhìn vào số lượng chữ dài ngoằng cũng khiến mình khó có thể liên tưởng để ghi chép lại.

Nếu nói về từ vựng tiếng Anh dài nhất, chắc chắn Discombobulate không nằm trong bảng xếp hạng này. Nhưng một từ với ý nghĩa quen thuộc, và thực sự khi nhìn vào chúng ta cũng cảm thấy đang bị chính nó làm cho bối rối, mất bình tĩnh, còn chưa đủ thú vị sao?

Aglet

Nếu ai là fan hâm mộ của bộ phim Phineas and Ferb, chắc hẳn đã biết đến một tập phim hai cậu nhóc này làm về một từ tiếng Anh chỉ một vật rất quen thuộc nhưng không ai biết: Aglet. Từ này có nghĩa là gì? Đây làm miếng kim loại cố định trên hai đầu dây giày của bạn. Một vị trí cực kỳ quen thuộc nhưng thật kỳ lạ không mấy người biết về nó. 

Ngay cả khi chúng ta search thông tin về từ vựng này trên quyển từ điển nổi tiếng như Oxford Dictionary (bản online), cũng không có thông tin về nó. Thật là một câu chuyện hài hước phải không? Một từ vựng chỉ vị trí quen thuộc nhưng không phải người bản xứ nào cũng biết.

Rainbow

Với nhiều đứa trẻ, rainbow có lẽ là từ ngữ hay ho và thú vị nhất. Ngoài ý nghĩa cầu vồng, rainbow còn được sử dụng như một sự may mắn. Giống như cầu vồng có 7 sắc, rainbow cũng có 7 chữ cái tương ứng. 7 màu sắc thể hiện sự đa dạng này cũng chính là lý do cầu vồng được lựa chọn làm hình ảnh đặc trưng, là lá cờ cho giới đồng tính. 

Khi nghe đến từ này, chúng ta thường liên tưởng đến những thứ tốt đẹp, nhẹ nhàng dịu êm. Mặc dù đây chỉ là một hiện tượng vật lý, nhưng do không thường xuất hiện ở thực tế, rainbow cũng khiến người dùng nghĩ đến những thứ thần kỳ, giống như kỳ lân hay ngựa bảy màu. Nói chung, đây là một từ đẹp, mang ý nghĩa tích cực khi được nhắc đến. 

Bí quyết học 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản

Lollipop

Tương tự như rainbow, lollipop có lẽ là từ khiến những đứa trẻ thích thú. Mang ý nghĩa là những viên kẹo ngọt hấp dẫn, đây là từ thu hút sự quan tâm của đám trẻ con nhất. Có rất nhiều chuyện bạn có thể giải quyết và thỏa hiệp với con của mình thông qua việc sử dụng từ này.

Không chỉ vậy, khi đọc to Lollipop bạn có cảm thấy thoải mái, tự nhiên, vui tươi và mang xúc cảm hạnh phúc? Giống như tác động của những viên kẹo ngọt lên tế bào thần kinh, từ Lollipop này cũng đem lại cảm giác vui tươi, phấn khởi dù bạn chưa thực sự cảm nhận được nó. Âm thanh luyến láy trong cấu trúc từ đã mang lại cảm giác và ấn tượng thú vị này. 

Giggle 

Giggle có nghĩa là cười khúc khích. Điều gì khiến từ này trở nên đặc biệt? Bạn có thấy khi đọc lên chúng ta liền liên tưởng đến âm thanh của điệu cười ấy không? Sự tượng thanh trong từ khiến mình không thể không nghĩ đến việc giggle được tạo ra chính bởi nó khá giống với điệu cười khúc khích mà con người thường phát ra. 

Do ấn tượng về âm thanh tạo ra, khi nhắc đến từ này người ta cũng có cảm giác thêm phần vui vẻ và phấn khởi. Đôi khi sự hạnh phúc, niềm vui không phải bắt nguồn từ những điều quá phức tạp. Chỉ cần đọc, nói một trong những từ tiếng Anh hay ho này cũng đủ khiến bạn cảm thấy xua tan áp lực, mệt mỏi của công việc thường ngày. 

Flip-Flops

Flip-Flops chính là từ dùng để tả một đôi dép xỏ ngón thường thấy tại Việt Nam. Khi đi những đôi dép này, bạn sẽ cảm nhận được sự nhẹ nhàng khoan khoái thoải mái vì không phải chịu bất kỳ gò bó nào. Khi nhắc đến Flip-Flops, có phải từ này cũng đang tạo cho bạn một ấn tượng như vậy? Có những từ tiếng Anh hay như vậy thật thú vị phải không?

Ngoài ra, bạn có để ý, khi đi những đôi dép xỏ ngón này, chúng ta thường tạo ra những âm thanh khá đặc trưng. Đọc Flip – Flops có phải bạn cũng đã  nghĩ đến âm thanh ấy. Đúng như vậy, có lẽ người ta đã gọi tên đôi dép này dựa vào những “giai điệu” mà chúng phát ra khi được đưa vào sử dụng. Nếu bạn có quên từ vựng này, chỉ cần xỏ đôi dép Flip-Flops đi lại vài bước, bạn sẽ nghĩ ra ngay.

Không Có Ý Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh

Chuyện chúng ta không có ý nghĩa gì đối với em sao?

Did what we had mean nothing to you?

OpenSubtitles2024.v3

Mặc dù vậy, chúng không phải hoàn toàn là không có ý nghĩa.

Because really it isn’t all nonsense.

WikiMatrix

Chắc chắn tất cả những điều này là không phải không có ý nghĩa.

Surely all this is not without meaning.

QED

Điều đó không có ý nghĩa gì với các anh sao?

Doesn’t that mean something to you?

OpenSubtitles2024.v3

Và nếu điều đó không có ý nghĩa với bạn, xem Khan Academy trên hoàn thành hình vuông.

And if that doesn’t make sense to you, watch the Khan Academy video on completing the square.

QED

Và bằng cách này, chúng tôi có thể chỉ ra rằng điều này không có ý nghĩa lớn.

And by the way, we should point out that this was not big meaning.

ted2024

Điều đó không có ý nghĩa mấy, nhưng nó là điều có thể xảy ra.

It doesn’t make a lot of sense, but it can happen.

QED

Chẳng lẽ điều đó không có ý nghĩa gì sao?

Ain’t that supposed to mean something?

OpenSubtitles2024.v3

Không có ý nghĩa gì với anh, phải không?

It doesn’t mean anything to you.

OpenSubtitles2024.v3

” Sao lại là Kermit? ” Cô ấy nói ” Ếch Kermit không có ý nghĩa gì với tôi.

” Why Kermit? ” she said, ” Kermit the Frog means nothing to me.

QED

Người này không có ý nghĩa gì với tôi.

The man means nothing to me, it’s just a name.

OpenSubtitles2024.v3

Có lẽ chuyện đó không có ý nghĩa lắm nhỉ?

That’s probably don’t make sense, huh?

OpenSubtitles2024.v3

Đôi lúc nó cũng không có ý nghĩa với cả con nữa

Sometimes it doesn’t make sense to me, either.

OpenSubtitles2024.v3

Tình hình trên không tất nhiên là quan trọng, nhưng không có ý nghĩa căn bản.

There is ingenuity, of course, but it lacks a central focus.

WikiMatrix

Gia đình không có ý nghĩa gì với cô sao?

Does family mean nothing to you?

OpenSubtitles2024.v3

Ổng không có ý nghĩa gì với cô sao?

He means nothing to you?

OpenSubtitles2024.v3

Có lẽ bạn nghĩ rằng việc đó không có ý nghĩa gì.

You’re probably thinking that doesn’t make any sense.

QED

Nhưng cách này không có ý nghĩa gì.

But that wouldn’t have made much sense.

QED

Gia đình thiếu sự liên lạc, các câu chuyện đối thoại nhạt nhẽo, không có ý nghĩa.

There is a lack of communication, no significant conversation.

jw2024

Ý mình, điều đó không có ý nghĩa gì với cậu sao?

I mean, doesn’t that tell you anything?

OpenSubtitles2024.v3

Lý do đầu tiên là vì “đời sống không có ý nghĩa”.

First among the reasons given was “the meaninglessness of life.”

jw2024

Cuộc sống con người đối với chúng không có ý nghĩa nhiều như chúng ta

Human life don’ t mean as much to them as it does to us

opensubtitles2

Nghe này, điều quan trọng là cô ta không có ý nghĩa gì với anh cả.

Listen, the important thing is she meant nothing to me.

OpenSubtitles2024.v3

Hắn sẽ không ghi 21 / 3 / 2006, trong lá thư đầu nếu ngày đó không có ý nghĩa với hắn.

He wouldn’t have written march 21,2006, in that first letter if that date didn’t actually mean something to him.

OpenSubtitles2024.v3

I ́m một người phụ nữ với không có ý nghĩa phổ biến.

Really let people to spend effort.

QED