Xu Hướng 2/2023 # Ty Gia Bang Anh Cho Den # Top 2 View | Thanhlongicc.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Ty Gia Bang Anh Cho Den # Top 2 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Bang Anh Cho Den mới nhất trên website Thanhlongicc.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Bang Anh Cho Den để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:46, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:46 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:42 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,800 370 23,460
EUR Euro 24,704 26,087 1,383 24,954
AUD Đô La Úc 16,004 16,686 682 16,165
CAD Đô La Canada 17,132 17,862 730 17,305
CHF France Thụy Sỹ 25,031 26,098 1,067 25,284
CNY Nhân Dân Tệ 3,409 3,555 146 3,443
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,474 3,346
GBP Bảng Anh 27,817 29,003 1,186 28,098
HKD Đô La Hồng Kông 2,934 3,059 125 2,964
INR Rupee Ấn Độ 0 297 285
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,196 77,104
MYR Renggit Malaysia 0 5,550 5,431
NOK Krone Na Uy 0 2,346 2,250
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 346 312
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,532 6,280
SEK Krona Thụy Điển 0 2,284 2,191
SGD Đô La Singapore 17,379 18,120 741 17,554
THB Bạt Thái Lan 623 719 96 693

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:46 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:22 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,770 300 23,470
USD Đô La Mỹ 23,423 0 0
USD Đô La Mỹ 23,249 0 0
EUR Euro 24,881 26,079 1,198 24,949
AUD Đô La Úc 16,068 16,675 607 16,165
CAD Đô La Canada 17,186 17,846 660 17,289
CHF France Thụy Sỹ 25,121 26,080 959 25,273
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,537 3,423
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,464 3,352
GBP Bảng Anh 27,938 29,017 1,079 28,106
HKD Đô La Hồng Kông 2,946 3,053 107 2,966
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 19
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,130 5,635 505 0
NOK Krone Na Uy 0 2,334 2,257
NZD Đô La New Zealand 14,684 15,136 452 14,772
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 380 296
SEK Krona Thụy Điển 0 2,272 2,198
SGD Đô La Singapore 17,445 18,076 631 17,550
THB Bạt Thái Lan 666 735 69 673
TWD Đô La Đài Loan 710 807 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:46 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:46 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,760 360 23,420
EUR Euro 24,827 25,974 1,147 24,847
AUD Đô La Úc 15,962 16,649 687 16,026
CAD Đô La Canada 17,240 17,755 515 17,309
CHF France Thụy Sỹ 25,122 25,988 866 25,223
GBP Bảng Anh 27,915 28,823 908 28,083
HKD Đô La Hồng Kông 2,945 3,055 110 2,957
JPY Yên Nhật 176 184 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,145 14,613
SGD Đô La Singapore 17,475 18,000 525 17,545
THB Bạt Thái Lan 679 725 46 682

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:46 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:47 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,455 23,805 350 23,465
USD Đô La Mỹ 23,431 0 0
USD Đô La Mỹ 23,388 0 0
EUR Euro 24,735 26,073 1,338 25,037
AUD Đô La Úc 15,889 16,779 890 16,155
CAD Đô La Canada 17,045 17,933 888 17,316
CHF France Thụy Sỹ 25,053 26,046 993 25,407
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 27,767 29,063 1,296 28,131
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,082 2,879
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,289 18,184 895 17,561
THB Bạt Thái Lan 620 736 116 683

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:22 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,438 23,798 360 23,458
USD Đô La Mỹ 23,418 0 0
EUR Euro 24,950 26,085 1,135 24,975
EUR Euro 24,945 0 0
AUD Đô La Úc 16,189 16,839 650 16,289
CAD Đô La Canada 17,334 17,984 650 17,434
CHF France Thụy Sỹ 25,228 26,133 905 25,333
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,551 3,441
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,488 3,358
GBP Bảng Anh 28,154 29,164 1,010 28,204
HKD Đô La Hồng Kông 2,935 3,085 150 2,950
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,336 2,256
NZD Đô La New Zealand 14,725 15,292 567 14,775
SEK Krona Thụy Điển 0 2,296 2,186
SGD Đô La Singapore 17,368 18,068 700 17,468
THB Bạt Thái Lan 651 719 68 696

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:22 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,460 23,790 330 23,480
USD Đô La Mỹ 23,360 23,790 430 23,480
USD Đô La Mỹ 22,810 23,790 980 23,480
EUR Euro 24,991 25,680 689 25,066
AUD Đô La Úc 16,164 16,625 461 16,212
CAD Đô La Canada 17,321 17,799 478 17,373
CHF France Thụy Sỹ 25,360 26,058 698 25,436
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,548 3,418
GBP Bảng Anh 28,134 28,909 775 28,218
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,048 548 2,975
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 14,707 15,157 450 14,781
SGD Đô La Singapore 17,563 18,047 484 17,616
THB Bạt Thái Lan 677 723 46 694

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:44 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,455 23,845 390 23,495
EUR Euro 25,055 25,675 620 25,155
AUD Đô La Úc 16,124 16,733 609 16,224
CAD Đô La Canada 17,279 17,888 609 17,379
CHF France Thụy Sỹ 25,379 26,004 625 25,479
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,360
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,200
GBP Bảng Anh 28,246 28,875 629 28,346
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,900
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,200
NOK Krone Na Uy 0 0 2,300
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,752
PHP Peso Philippine 0 0 390
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,150
SGD Đô La Singapore 17,524 18,143 619 17,624
THB Bạt Thái Lan 0 0 679
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:22 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,780 310 23,490
USD Đô La Mỹ 23,390 23,780 390 23,490
USD Đô La Mỹ 23,390 23,780 390 23,490
EUR Euro 24,916 25,730 814 24,987
AUD Đô La Úc 16,092 16,708 616 16,139
CAD Đô La Canada 17,270 17,834 564 17,333
CHF France Thụy Sỹ 25,252 26,051 799 25,320
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,615 3,405
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,537 3,350
GBP Bảng Anh 28,107 28,924 817 28,177
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,062 2,960
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,303 14,607
SEK Krona Thụy Điển 0 2,317 2,207
SGD Đô La Singapore 17,496 18,081 585 17,574
THB Bạt Thái Lan 685 723 38 688

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,870 470 23,470
EUR Euro 24,953 25,754 801 25,118
AUD Đô La Úc 16,201 16,779 578 16,307
CAD Đô La Canada 17,364 17,966 602 17,476
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,401
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,359
GBP Bảng Anh 28,029 28,913 884 28,220
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,983
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,254
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,800
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,201
SGD Đô La Singapore 17,567 18,170 603 17,671

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:47 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:47 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,405 24,050 645 23,425
USD Đô La Mỹ 23,405 0 0
USD Đô La Mỹ 23,405 0 0
EUR Euro 24,818 26,151 1,333 24,918
AUD Đô La Úc 0 16,959 16,089
CAD Đô La Canada 0 0 17,270
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,279
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,319
GBP Bảng Anh 0 0 28,152
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,914
JPY Yên Nhật 175 187 12 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,608
SGD Đô La Singapore 0 0 17,494

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:47 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,490 23,960 470 23,510
EUR Euro 24,637 26,207 1,570 24,886
AUD Đô La Úc 15,971 16,913 942 16,132
CAD Đô La Canada 17,137 18,009 872 17,301
CHF France Thụy Sỹ 24,956 26,109 1,153 25,208
GBP Bảng Anh 27,708 29,029 1,321 27,988
HKD Đô La Hồng Kông 2,924 3,059 135 2,954
JPY Yên Nhật 175 187 12 177
SGD Đô La Singapore 17,338 18,218 880 17,514
THB Bạt Thái Lan 619 725 106 688

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:22 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,134
EUR Euro 25,009 25,685 676 24,854
AUD Đô La Úc 16,124 16,699 575 16,128
CAD Đô La Canada 17,290 17,860 570 17,312
CHF France Thụy Sỹ 25,407 25,943 536 25,412
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,383
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,217
GBP Bảng Anh 28,191 28,868 677 28,063
HKD Đô La Hồng Kông 2,884 3,130 246 2,944
JPY Yên Nhật 177 184 7 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,945 5,877 932 4,954
NOK Krone Na Uy 0 0 2,220
NZD Đô La New Zealand 14,714 15,235 521 14,721
SGD Đô La Singapore 17,487 18,117 630 17,475
THB Bạt Thái Lan 664 754 90 687
TWD Đô La Đài Loan 690 881 191 703

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:47 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,420 23,750 330 23,450
USD Đô La Mỹ 23,350 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 24,974 25,520 546 25,074
AUD Đô La Úc 16,065 16,524 459 16,185
CAD Đô La Canada 17,276 17,707 431 17,376
CHF France Thụy Sỹ 0 25,831 25,401
GBP Bảng Anh 0 28,705 28,247
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,033 2,980
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 15,068 14,743
SGD Đô La Singapore 17,475 17,948 473 17,615
THB Bạt Thái Lan 0 721 685

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:42 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,750 310 23,460
USD Đô La Mỹ 23,430 23,750 320 23,460
USD Đô La Mỹ 23,420 23,750 330 23,460
EUR Euro 24,922 25,753 831 25,032
AUD Đô La Úc 16,152 16,751 599 16,252
CAD Đô La Canada 17,310 17,906 596 17,410
CHF France Thụy Sỹ 25,312 25,965 653 25,442
GBP Bảng Anh 28,173 28,864 691 28,293
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,372 18,099 727 17,593
THB Bạt Thái Lan 619 721 102 689

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:47 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,465 23,740 275 23,495
USD Đô La Mỹ 23,395 23,740 345 23,495
USD Đô La Mỹ 23,315 23,740 425 23,495
EUR Euro 17,546 18,023 477 17,599
AUD Đô La Úc 16,170 16,626 456 16,219
CAD Đô La Canada 17,344 17,814 470 17,396
CHF France Thụy Sỹ 25,212 25,801 589 25,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,257 3,470 213 3,337
GBP Bảng Anh 28,005 28,765 760 28,089
HKD Đô La Hồng Kông 2,872 3,071 199 2,942
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 0 1,944 1,889
SGD Đô La Singapore 17,504 17,987 483 17,644

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:22 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,475 23,750 275 23,485
USD Đô La Mỹ 23,465 0 0
USD Đô La Mỹ 23,455 0 0
EUR Euro 24,866 25,590 724 25,137
AUD Đô La Úc 16,088 16,973 885 16,270
CAD Đô La Canada 0 18,071 17,167
CHF France Thụy Sỹ 0 26,549 24,897
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,784 3,463
GBP Bảng Anh 27,997 28,860 863 28,299
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,950
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
SGD Đô La Singapore 17,492 18,004 512 17,688
THB Bạt Thái Lan 0 733 702
TWD Đô La Đài Loan 0 814 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,395 23,770 375 23,430
EUR Euro 24,657 25,805 1,148 24,906
AUD Đô La Úc 16,001 16,706 705 16,163
CAD Đô La Canada 17,158 17,941 783 17,331
CHF France Thụy Sỹ 24,946 26,085 1,139 25,198
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,415
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,336
GBP Bảng Anh 27,698 28,946 1,248 27,978
HKD Đô La Hồng Kông 2,926 3,057 131 2,956
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,432
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,551
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,183
SGD Đô La Singapore 17,359 18,142 783 17,534
THB Bạt Thái Lan 621 723 102 685

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:47 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,800 400 23,460
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 24,814 25,555 741 25,065
AUD Đô La Úc 0 0 16,199
CAD Đô La Canada 0 0 17,384
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,376
GBP Bảng Anh 0 0 28,214
JPY Yên Nhật 0 0 178
SGD Đô La Singapore 0 0 17,632
THB Bạt Thái Lan 0 0 645

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:47 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:22 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,497 23,709 212 23,497
EUR Euro 24,790 25,751 961 24,840
AUD Đô La Úc 15,949 16,652 703 16,063
CAD Đô La Canada 17,110 17,830 720 17,268
CHF France Thụy Sỹ 25,215 26,035 820 25,215
GBP Bảng Anh 27,767 28,934 1,167 28,023
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,056 124 2,960
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
NZD Đô La New Zealand 14,663 15,139 476 14,663
SGD Đô La Singapore 17,345 18,074 729 17,505
THB Bạt Thái Lan 679 729 50 679

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:22 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 23,800 350 23,460
EUR Euro 24,881 26,079 1,198 24,949
AUD Đô La Úc 16,068 16,675 607 16,165
CAD Đô La Canada 17,186 17,846 660 17,289
CHF France Thụy Sỹ 25,121 26,080 959 25,273
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,464 3,352
GBP Bảng Anh 27,938 29,017 1,079 28,106
HKD Đô La Hồng Kông 2,946 3,053 107 2,966
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,334 2,257
RUB Ruble Liên Bang Nga 252 344 92 294
SEK Krona Thụy Điển 0 2,272 2,198
SGD Đô La Singapore 17,445 18,076 631 17,550
THB Bạt Thái Lan 0 735 673

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 23,760 310 23,460
USD Đô La Mỹ 23,448 0 0
USD Đô La Mỹ 23,446 0 0
EUR Euro 0 25,599 25,075
AUD Đô La Úc 0 16,658 16,245
CAD Đô La Canada 0 17,838 17,413
GBP Bảng Anh 0 28,743 28,179
JPY Yên Nhật 0 183 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,039 17,602

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 23,800 400 23,460
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 25,007 25,705 698 25,107
AUD Đô La Úc 16,176 16,737 561 16,281
CAD Đô La Canada 17,359 17,881 522 17,464
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,379
GBP Bảng Anh 0 0 28,232
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 178 183 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,515 18,049 534 17,629
THB Bạt Thái Lan 0 0 692
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,480 23,790 310 23,530
EUR Euro 0 25,645 25,161
AUD Đô La Úc 0 16,652 16,307
CAD Đô La Canada 0 17,841 17,486
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 25,277
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,482 3,359
GBP Bảng Anh 0 28,805 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,077 2,969
JPY Yên Nhật 0 182 179
NOK Krone Na Uy 0 2,341 2,258
SGD Đô La Singapore 0 18,047 17,706
THB Bạt Thái Lan 0 721 695

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:42 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,455 23,805 350 23,470
USD Đô La Mỹ 23,465 0 0
USD Đô La Mỹ 23,465 0 0
EUR Euro 24,724 25,994 1,270 24,884
AUD Đô La Úc 16,063 16,840 777 16,163
CAD Đô La Canada 17,208 17,970 762 17,308
CHF France Thụy Sỹ 25,185 26,124 939 25,285
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,554 3,435
GBP Bảng Anh 27,913 29,020 1,107 28,013
HKD Đô La Hồng Kông 2,931 3,157 226 2,941
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KHR Riel Campuchia 0 23,605 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,605 15,318 713 14,705
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,458 18,213 755 17,558
THB Bạt Thái Lan 676 735 59 686

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,363 23,753 390 23,463
EUR Euro 24,695 25,974 1,279 24,795
AUD Đô La Úc 16,060 16,839 779 16,060
CAD Đô La Canada 17,238 18,009 771 17,238
CHF France Thụy Sỹ 25,260 25,936 676 25,360
GBP Bảng Anh 28,068 28,847 779 28,068
JPY Yên Nhật 176 183 7 177
SGD Đô La Singapore 17,426 18,208 782 17,426

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,280
EUR Euro 25,195 26,108 913 25,296
AUD Đô La Úc 16,237 16,987 750 16,384
CAD Đô La Canada 17,279 17,986 707 17,418
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,370
GBP Bảng Anh 28,120 29,125 1,005 28,375
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,921
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NOK Krone Na Uy 0 0 2,219
SGD Đô La Singapore 17,436 18,328 892 17,594

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 24,100 670 23,430
USD Đô La Mỹ 23,400 24,100 700 23,430
USD Đô La Mỹ 23,360 24,100 740 23,430
EUR Euro 24,450 26,340 1,890 24,520
AUD Đô La Úc 15,420 17,180 1,760 15,510
CAD Đô La Canada 17,200 18,060 860 17,300
GBP Bảng Anh 28,050 29,560 1,510 28,160
JPY Yên Nhật 176 178 2 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,610
SGD Đô La Singapore 17,450 18,210 760 17,520

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:47 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 0 23,450
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,450
USD Đô La Mỹ 22,990 0 23,450
EUR Euro 24,920 0 25,021
AUD Đô La Úc 16,051 0 16,157
CAD Đô La Canada 0 0 17,348
GBP Bảng Anh 0 0 28,169
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,474 0 17,588

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:42 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,740 320 23,440
USD Đô La Mỹ 23,410 0 0
USD Đô La Mỹ 23,410 0 0
EUR Euro 24,866 25,553 687 25,004
AUD Đô La Úc 15,927 16,601 674 16,072
GBP Bảng Anh 27,923 28,735 812 28,176
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
MYR Renggit Malaysia 0 5,530 5,440
SGD Đô La Singapore 17,468 17,943 475 17,611

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
EUR Euro 25,154 26,671 1,517 25,304
AUD Đô La Úc 16,226 17,641 1,415 16,376
CAD Đô La Canada 17,211 18,817 1,606 17,311
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,323
GBP Bảng Anh 28,461 29,386 925 28,611
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,538 18,155 617 17,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:24 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,425 0 23,445
USD Đô La Mỹ 23,405 0 23,445
USD Đô La Mỹ 23,405 0 23,445
EUR Euro 24,650 0 24,914
AUD Đô La Úc 0 0 16,050
CAD Đô La Canada 0 0 17,237
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,179
GBP Bảng Anh 0 0 28,047
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,512
THB Bạt Thái Lan 0 0 688

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:42 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,960 490 23,470
USD Đô La Mỹ 23,450 23,960 510 23,470
USD Đô La Mỹ 23,380 23,960 580 23,470
EUR Euro 24,890 26,030 1,140 24,940
AUD Đô La Úc 16,103 16,803 700 16,193
CAD Đô La Canada 17,243 17,993 750 17,323
CHF France Thụy Sỹ 25,238 25,998 760 25,388
GBP Bảng Anh 27,997 29,277 1,280 28,247
HKD Đô La Hồng Kông 2,531 3,201 670 2,831
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,535 18,245 710 17,635
THB Bạt Thái Lan 652 739 87 672

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 23,780 390 23,420
EUR Euro 24,557 25,850 1,293 24,811
AUD Đô La Úc 15,935 16,776 841 16,099
CAD Đô La Canada 17,082 17,980 898 17,258
CHF France Thụy Sỹ 24,816 26,122 1,306 25,071
GBP Bảng Anh 27,575 29,026 1,451 27,859
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,068 153 2,945
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
NZD Đô La New Zealand 14,409 15,349 940 14,509
SGD Đô La Singapore 17,274 18,183 909 17,452
THB Bạt Thái Lan 668 722 54 686

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 23,780 390 23,420
EUR Euro 24,557 25,850 1,293 24,811
AUD Đô La Úc 15,935 16,776 841 16,099
CAD Đô La Canada 17,082 17,980 898 17,258
CHF France Thụy Sỹ 24,816 26,122 1,306 25,071
GBP Bảng Anh 27,575 29,026 1,451 27,859
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,068 153 2,945
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
NZD Đô La New Zealand 14,409 15,349 940 14,509
SGD Đô La Singapore 17,274 18,183 909 17,452
THB Bạt Thái Lan 668 722 54 686

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:19 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,460 23,770 310 23,460
EUR Euro 24,980 25,620 640 25,090
AUD Đô La Úc 16,190 16,640 450 16,290
CAD Đô La Canada 17,350 17,830 480 17,460
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,340
GBP Bảng Anh 28,050 28,760 710 28,180
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,790
SGD Đô La Singapore 17,490 18,010 520 17,650
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 690

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:47 ngày 09/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:47 - 09/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 23,760 390 23,420
EUR Euro 24,796 25,568 772 24,991
AUD Đô La Úc 15,968 16,594 626 16,153
CAD Đô La Canada 17,139 17,730 591 17,339
CHF France Thụy Sỹ 24,947 25,998 1,051 25,217
GBP Bảng Anh 27,690 28,905 1,215 28,015
HKD Đô La Hồng Kông 2,927 3,090 163 2,927
JPY Yên Nhật 174 181 7 177
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,411 17,969 558 17,581

Tỷ giá USD hôm nay (9-2): Tăng “nhọc nhằn”

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng không đáng kể 0,03%, đạt mốc 103,47.

Đồng USD tăng không đáng kể trong phiên giao dịch vừa qua, sau khi trượt giá vào đầu phiên, khi các nhà đầu tư tạm dừng bán tháo đồng bạc xanh, một ngày sau khi Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell vẫn giữ nguyên lập trường lãi suất của mình, bất chấp dữ liệu việc làm khả quan của Mỹ vào tuần trước.

Các nhà phân tích cho biết triển vọng của đồng bạc xanh vẫn nghiêng về xu hướng giảm giá khi Fed sắp kết thúc chu kỳ thắt chặt lãi suất vào cuối năm nay.

Trong phiên hỏi đáp trước Câu lạc bộ Kinh tế Washington vào hôm 7-2, ông Powell cho biết. lãi suất có thể cần phải tăng cao hơn dự kiến nếu nền kinh tế Mỹ vẫn mạnh, nhưng nhắc lại rằng ông cảm nhận rõ rằng lạm phát đang giảm sau những lần tăng lãi suất khủng của Fed. Đồng bạc xanh đã trượt giá sau bài phát biểu của ông Powell.

Theo Thierry Wizman, Chiến lược gia tỷ giá và ngoại hối toàn cầu tại Macquarie (New York, Mỹ), đồng bạc xanh suy yếu khi Powell tỏ ra “bớt diều hâu” hơn so với trước đây.

Trước đó, đồng bạc xanh đã có một đợt phục hồi ngắn sau báo cáo việc làm vượt kỳ vọng, điều đó đã đưa chỉ số DXY lên mức cao nhất trong một tháng là 103,96 vào hôm 7-2, khi các nhà đầu tư kỳ vọng về việc Fed sẽ cần tiếp tục kéo dài các đợt tăng lãi suất trong thời gian tới.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm nhẹ ở mức 1,0724 USD, sau khi giảm xuống 1,067 USD vào phiên trước đó, mức thấp nhất kể từ ngày 9-1. Giám đốc Ngân hàng trung ương Đức Joachim Nagel hôm 7-2 đã nhấn mạnh việc cần tăng lãi suất nhiều hơn nữa. Các nhà giao dịch hiện đang kỳ vọng ECB sẽ tăng lãi suất từ mức 2,5% lên khoảng 3,5% vào cuối mùa hè này.

Đồng bảng Anh tăng 0,2%, đạt mức 1,207 USD. Trong khi đó, đồng USD tăng 0,2% so với đồng yên Nhật, đạt mức 131,355 yên.

Tỷ giá USD trong nước hôm nay

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 8-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ 3 đồng, ở mức: 23.624 đồng.

* Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

* Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 24.082 đồng – 26.617 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (8-2): Đồng USD trong nước ngập tràn sắc xanh

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 7-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng mạnh 10 đồng, ở mức: 23.621 đồng. Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng. 

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.450 đồng – 23.790 đồng

Vietinbank: 23.430 đồng – 23.850 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 24.084 đồng – 26.619 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.912 đồng – 26.055 đồng

Vietinbank: 24.427 đồng – 25.717 đồng

Trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) quay đầu giảm nhẹ 0,25%, xuống mốc 103,37.

Như vậy, Đồng USD đã giảm từ mức cao nhất trong một tháng vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell bày tỏ kỳ vọng lạm phát sẽ giảm đáng kể trong năm nay.

Trong một phiên hỏi - đáp tại Câu lạc bộ Kinh tế Washington, người đứng đầu Fed đã nói rằng, việc quay trở lại mục tiêu lạm phát 2% của Ngân hàng trung ương Mỹ sẽ là một quá trình đầy “gập ghềnh”, đòi hỏi phải tăng lãi suất hơn nữa.

Có thể thấy, Powell đã không quay trở lại lập trường diều hâu bất chấp báo cáo bảng lương phi nông nghiệp khả quan của Mỹ vào tuần trước, động thái này khiến các nhà đầu tư tin rằng Fed sẽ không có khả năng thắt chặt hơn những gì thị trường đã định giá. Tuy nhiên, Powell cũng đã bày tỏ kỳ vọng rằng lãi suất sẽ cần phải cao hơn so với ước tính của các quan chức Fed vào cuối năm ngoái.

Trước đó, báo cáo việc làm của Mỹ được công bố hôm 3-2 vừa rồi đã chứng minh rằng, các nhà giao dịch đã sai lầm khi cho rằng chu kỳ tăng lãi suất của Fed sắp tạm dừng và điều này đã giúp đồng bạc xanh tăng giá trở lại.

Bill Adams, Nhà kinh tế trưởng tại Ngân hàng Comerica, viết trong ghi chú sau nhận xét của quan chức hàng đầu của Fed: “Powell đã có cơ hội để báo hiệu sự chuyển hướng sang một chính sách diều hâu hơn, nhưng ông ấy đã không làm điều đó”. Do đó, “trong ngắn hạn, Fed có thể sẽ tiếp tục thực hiện một (hoặc hai) đợt tăng nữa trước khi tạm dừng”, ông nhấn mạnh.

Thị trường hiện đang kỳ vọng lãi suất quỹ của Fed sẽ đạt mức cao nhất trên 5,1% vào tháng 6, tăng nhẹ so với kỳ vọng mức cao nhất dưới 5% trước báo cáo việc làm vào ngày 3-2 vừa qua.

Trong khi đó, đồng Euro ít biến động so với đồng bạc xanh, hiện ở mức 1,0719 USD, sau khi giảm xuống mức thấp nhất trong 5 tuần là 1,0670 USD. Đồng USD cũng giảm 1,2% so với đồng yên Nhật, xuống mức 131,07 yên, sau khi tăng lên mức cao nhất trong một tháng vào hôm 6-2.

 

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay 7-2: Tiếp đà tăng mạnh

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,71%, hiện ở mốc 103,62.

Đồng USD đã tăng lên mức cao nhất trong 4 tuần so với đồng Euro vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi báo cáo việc làm khả quan của Mỹ vào tuần trước thúc đẩy khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tiếp tục tăng lãi suất nhằm kiềm chế lạm phát.

Bộ trưởng Tài chính Mỹ Janet Yellen hôm 6-2 nhấn mạnh, bà nhìn thấy một viễn cảnh không có suy thoái ở Mỹ, với lạm phát giảm đáng kể và nền kinh tế vẫn vững mạnh nhờ sức mạnh của thị trường lao động Mỹ.

John Doyle, Phó Chủ tịch điều hành và giao dịch tại Monex USA cho biết: Dữ liệu bảng lương phi nông nghiệp được công bố hôm 3-2 đã củng cố khả năng Fed sẽ tăng thêm 25 điểm cơ bản và giảm khả năng cắt giảm lãi suất vào cuối năm, khiến cổ phiếu giảm giá và đồng bạc xanh tăng vọt”. Cụ thể, hôm 3-2, dữ liệu được công bố cho thấy tăng trưởng việc làm của Mỹ đã tăng mạnh trong tháng 1, trong khi tỷ lệ thất nghiệp đạt mức thấp là 3,4%, cho thấy thị trường lao động đã được thắt chặt.

Tuy nhiên, trước đó vài ngày, tại cuộc họp hôm 1-2, Fed đã tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản và cho biết họ đã xoay chuyển tình thế trong cuộc chiến chống lạm phát, khiến các nhà đầu tư cho rằng tốc độ tăng lãi suất sẽ chậm lại trong thời gian tới.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,6% so với đồng USD, xuống còn 1,0729 USD, mức thấp nhất kể từ ngày 12-1. Trong khi đó, đồng USD tiếp nối phiên tăng mạnh của hôm 3-2, khi đồng bạc xanh tăng 1% so với đồng Euro.

Đồng bảng Anh gần như không thay đổi ở mức 1,203 USD, gần chạm mức thấp nhất trong một tháng, khi các nhà giao dịch xem xét dữ liệu tăng trưởng của Anh và nhận xét từ các nhà hoạch định chính sách của Ngân hàng Trung ương Anh về tốc độ tăng lãi suất.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 6-2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ 5 đồng, ở mức: 23.611 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.300 đồng – 23.640 đồng

Vietinbank: 23.275 đồng – 23.695 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.200 đồng – 26.748 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.918 đồng – 26.050 đồng

Vietinbank: 24.352 đồng – 25.642 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,080 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,134 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,544 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,544 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,134 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,700 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,960 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,800 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,610 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,748 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,748 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,752 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,752 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,850 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietABank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 17,546 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 17,599 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,195 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,296 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietABank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 17,599 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,557 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,573 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,310 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,420 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,510 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,242 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,384 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,510 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,510 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,170 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,003 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,167 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,395 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,495 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,167 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,710 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,785 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,060 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,235 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,347 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,563 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,688 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,347 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,960 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,344 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,213 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 1,889 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng VietABank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 1,944 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,379 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,479 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,719 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,879 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,479 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,139 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,625 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,520 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,831 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,050 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,831 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,201 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,191 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,407 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,457 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,869 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,132 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 619 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 685 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 702 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 710 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 754 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 765 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,409 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,409 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,463 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,554 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,784 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,632 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 252 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 294 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 252 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 312 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 294 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 380 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 690 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 703 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 710 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 804 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 703 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 804 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 881 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 900 VND

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Bang Anh Cho Den trên website Thanhlongicc.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!